Miếng đệm lò xo bong bóng chỉ được làm từ vải không dệt chịu lực cao của Dupont và dây thép carbon cao qua hàn siêu âm, không có keo dán, thân thiện với môi trường, an toàn, tươi mới và thoáng khí; hỗ trợ nhiều hơn, phù hợp với cơ thể, độ đàn hồi cao và thoải mái; chắc chắn và bền bỉ, thử nghiệm chịu tải 30 nghìn lần, không biến dạng hay sụp đổ.
Dùng cho nệm, gối, sofa, ghế ô tô, ghế văn phòng, v.v., không chứa hóa chất độc hại, thành phần không dễ phân hủy hoặc hỏng, không dễ hút ẩm mốc sinh vi khuẩn, an toàn và bảo vệ môi trường.
Mục lục cho Máy lò xo túi mini
Thông số kỹ thuật của đệm lò xo bong bóng:
Đường kính lò xo bong bóng 28-50mm, chiều cao 25-40mm, dây thép carbon cao đường kính 1.0-1.8mm.
Kích thước của đệm lò xo bong bóng được tùy chỉnh theo yêu cầu cụ thể.
Ứng dụng của Máy lò xo túi mini
| Thông số kỹ thuật của Máy lò xo túi MINI2 | |
|---|---|
| Mẫu máy | MINI2 |
| Hiệu suất (Lưới giường) | Khoảng 6–8 lưới/giờ |
| Tốc độ lò xo | 240 chiếc/phút |
| Yêu cầu khí nén | 0.5m³/phút, 0.6MPa |
| Yêu cầu nguồn điện | Điện áp 3P 380V 50Hz (có thể tùy chỉnh) |
| Nhiệt độ làm việc | 0℃ – 35℃ |
| Công suất tổng | Công suất |
| Trọng lượng tịnh | 25 kW |
| Kích thước máy (D×R×C) | Trọng lượng khoảng |
| Thông số kỹ thuật vật liệu | |
| Độ dày vải không dệt | 70–100 g/m² |
| Chiều rộng vải không dệt | ≤ 3200 mm |
| Đường kính trong của cuộn vải không dệt | ≥ 60 mm |
| Đường kính ngoài của cuộn vải không dệt | ≤ 500 mm |
| Đường kính dây | φ1.0–1.8 mm (tùy chỉnh) |
| Thông số kỹ thuật lò xo | |
| Chiều cao lò xo | 25–40 mm (tùy chỉnh) |
| Đường kính trung tâm lò xo | Φ28–50 mm (tùy chỉnh) |



